PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN NGA VĂN.
Năm học: 2006 - 2007.

LỚP: 12 NT.

Học kỳ I.

Tuần Bài Tiết Nội dung Trọng tâm
1 1 1 -> 6 Ai từ đâu đến-Tham gia vào việc gì Cách 6 giới từ b
Yêu cầu mời ai làm gì  
2 2 1 -> 6 Thời điểm trước sự việc-So sánh đối tượng DC5
Coi ai là người thế nào  
3 3 1 -> 6 Đặc trưng của người hoặc sự vật DC5 có giới từ
Mục đích chuyển động  
4 4 1 -> 6 Thức giả định-Nói chuyên ngành-Từ chối  
5 5 1 -> 6 Ôn tập - Kiểm tra 1 tiết  
6 6 1 -> 6 ai sợ gì,sợ ai-ai say mê gì DC2
nói nguyên nhân  
7 7 1 -> 6 Hài lòng, tự hào về ai-Nói người khác yên lòng  
So sánh (dường như)  
8 8 1 -> 6 Khả năng, năng khiếu-tiếp tục hành động Động từ nguyên
9 9 1 -> 6 Nguyên nhân-Chuẩn bị cho công việc gì D3 có giới từ k
Thời điểm sau sự việc D4 và D2 có giới từ
10 10 1 -> 6 Ôn tập - Kiểm tra 1 tiết Các bài tập
11 11 1 -> 6 Giải thích vấn đề-Nguyên nhân tốt Tính động từ
12 12 1 -> 6 Khuyên ai làm gì-Tác động qua lại Tính động từ
Hậu quả có thể xảy ra  
13 13 1 -> 6 Hoàn thành việc gì trong bao lâu Trạng động từ
Nói nhượng bộ-ai đúng ai sai  
14 14 1 -> 6 Hành động theo cái gì-Bày tỏ niềm tin Cấu trúc bị động
Số lượng tương đương  
15 15 1 -> 6 Ôn tập Các bài tập
16 16 1 -> 6 Ôn thi HK I  

 

Học kỳ: II.
(Dùng SGK thí điểm).

Tuần Bài Tiết Nội dung Trọng tâm
1 1 1 -> 6 Tính động từ chủ động thời hiện tại Ngữ pháp
2 2 1 -> 6 Tính động từ chủ động quá khứ Ngữ pháp
3 3 1 -> 6 Tính động từ bị động thời hiện tại Ngữ pháp
4 4 1 -> 6 Tính động từ bị động thời quá khứ Ngữ pháp
Dạnh rút gọn của TĐT bị động quá khứ  
5 5 1 -> 6 Ôn tập - kiểm tra 1 tiết Các bài tập
6 6 1 -> 6 Trạnh động từ thể chưa hoàn thành Ngữ pháp
7 7 1 -> 6 Trạnh động từ thể hoàn thành Ngữ pháp
8 8 1 -> 6 Đề tài : Thể thao, nghệ thuật  
9 9 1 -> 6 Đề tài : Du lịch  
10 10 1 -> 6 Ôn tập - kiểm tra 1 tiết  
11 11 1 -> 6 Các loại câu  
12 12 1 -> 6 Đề tài : Lễ hội, phong tục tập quán  
13 13 1 -> 6 Đề tài : Nghề nghiệp  
14 14 1 -> 6 Đề tài : Ngôn ngữ  
15 15 1 -> 6 Ôn tập  
16     Ôn thi học kì và tốt nghiệp