PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN NGA VĂN.
Năm học: 2006 - 2007.
LỚP: 11.
Học kỳ I.
| Tuần | Bài | Tiết | Nội dung của bài | Trọng tâm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 sách 10 tđ |
1->6 | Bắt đầu, kết thúc bằng gì | Động từ nguyên dạng |
| 7->10 | Thời gian hành động xảy ra | |||
| 2 | 2 sách mới |
1->6 | Nói mục đích hành động | |
| 7->10 | Ai đến chơi | C3 | ||
| 3 | 3 sách mới |
1->6 | Phủ định hoàn toàn, cám ơn ai việc gì, | Động từ HB |
| 7->10 | sự lập lại - Kiểm tra 15' | |||
| 4 | 4 sách mới |
1->6 | Nói rõ về người và vật | Động từ phản thán |
| 7->10 | Sở hữu của chính người hành động | |||
| 5 | 5 sách mới |
1->6 | Ôn tập | |
| 7->10 | Kiểm tra 1 tiết | |||
| 6 | 6 sách mới |
1->6 | Mục đích chuyển động-nói thời tiết | Hành động lời nói |
| 7->10 | Nói nhiệt độ - cảm giác nóng lạnh | |||
| 7 | 7 sách mới |
1->6 | Xin phép làm gì-khuyên không làm gì | Hành động lời nói |
| 7->10 | Người bị ốm | |||
| So sánh giống nhau | ||||
| 8 | 8 sách mới |
1->6 | So sánh sự vật, việc làm | Cấu trúc so sánh |
| 7->10 | Bày tỏ ý kiến của mình | |||
| 9 | 9 sách mới |
1->6 | Mục đích hành động-mục đích chuyển động | Động từ chuyển động |
| 7->10 | Tên sự vật | |||
| 10 | 10 sách mới |
1->6 | Ôn tập | Các bài tập |
| 7->10 | ||||
| 11 | 11 sách mới |
1->6 | Khoảng cách từ đâu đến đâu | ĐTC2 |
| 7->10 | Sở hữu c2, kiểm tra 1 tiết | |||
| 12 | sách mới | 1->6 | Hệ thống ngữ pháp | ngữ pháp |
| 7->10 | Hành động lời nói | |||
| 13 | 12 sách mới |
1->6 | Rủ ai cùng làm gì, chấp nhận lời mời, đề nghị -Tỏ ý kiến | |
| 7->10 | D3 | |||
| 14 | 13 sách mới |
1->6 | Khen ngợi, hy vọng | C4 giới từ |
| 7->10 | Chê trách | |||
| 15 | 14 sách mới |
1->6 | Chúc mừng ai sinh nhật-vật làm từ gì | C2,C4,C5 |
| 7->10 | Phỏng đoán | |||
| 16 | 15 sách mới |
1->6 | Ôn tập thi học kì | |
| 7->10 |
Học kỳ: II..
| Tuần | Bài | Tiết | Nội dung của bài | Trọng tâm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 sách mới |
1->6 | Tán thành (không), khẳng định (phủ định) | giao tiếp |
| 7->10 | So sánh tuyệt đối | |||
| 2 | 17 sách mới |
1->6 | Nói giờ-Đồng hồ chạy thế nào-giá tiền | |
| 7->10 | Tỏ ý ngạc nhiên | |||
| 3 | 18 sách mới |
1->6 | Thời điểm giới hạn hành động-đtừ HB | ngữ pháp |
| 7->10 | ai thích gì | |||
| 4 | 19 sách mới |
1->6 | Chỉ rõ người(vật)này(kia)-điều ko biết rõ | hành động lời nói |
| 7->10 | Mong muốn điều gì | |||
| 5 | 20 sách mới |
1->6 | Ôn tập-kiểm tra 1 tiết | |
| 7->10 | ||||
| 6 | 21 sách mới |
1->6 | Các bộ phận cơ thể-Ai đau gì | |
| 7->10 | Nghĩ về bản thân mình | |||
| 7 | 22 sách mới |
1->6 | Ngày tháng năm-nhận được gì của ai | |
| 7->10 | Ai bận,rỗi | |||
| 8 | 23 sách mới |
1->6 | viết, nói bằng tiếng gì-gọi ai là ai | |
| 7->10 | sự tương quan về mức độ (càng…càng) | |||
| 9 | 24 sách mới |
1->6 | ai là ai- cái gì là cái gì | |
| 7->10 | Dạy ai làm gì | |||
| 10 | 25 sách mới |
1->6 | Ôn tập-kiểm tra 1 tiết | các bài tập |
| 7->10 | ||||
| 11 | 26 sách mới |
1->6 | ai làm gì cho ai - chuyển động | thể động từ |
| 7->10 | điều gì xảy ra thường xuyên | động từ chuyển động | ||
| 12 | 27 sách mới |
1->6 | sự việc xảy ra liền nhau-màu sắc | động từ chuyển động có tiền tố |
| 7->10 | chuyển động đến gần 1 người hay 1 vật | |||
| 13 | 28 sách mới |
1->6 | nhấn mạnh đến trường hợp | |
| 7->10 | ngữ pháp | |||
| 14 | 29 sách mới |
1->6 | hỏi thăm sức khoẻ,đời sống | |
| 7->10 | sự việc mới xảy ra | |||
| 15 | 30 | 1 ->10 | Ôn tập | |
| 16 | 1 ->10 | ôn tập, hệ thống toàn ngữ pháp | ||
| 17 | Thi học kì II |