PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN HÓA HỌC.
Năm học: 2006 - 2007.
KHỐI: 11 - 12
Ban: C - D - SN.
Học kỳ I.
Tuần |
Từ |
Tiết |
Khối 11 CD, CN, SND |
Khối 12 CD, CN, SND |
1 |
21-8-06 |
1 |
Ôn : Cấu tạo nguyên tử và HTTH. Liên kết hóa học. Cân bằng hóa học |
Sơ lược về hidrocacbon |
2 |
Nhóm chức |
|||
2 |
28-8-06 |
3 |
Chất điện li. Sự điện li. |
Dãy đồng đẳng của rượu etilic |
4 |
Chất điện li. Sự điện li. |
Dãy đồng đẳng của rượu etilic |
||
3 |
11-9-06 |
5 |
Chất điện li. Sự điện li. |
Phenol |
6 |
Axit - bazơ |
Amin - Anilin |
||
4 |
18-9-06 |
7 |
Axit - bazơ |
Bài thực hành 1 |
8 |
pH của dung dịch . KT 15 phút lần 1 |
Ôn rượu - phenol - amin |
||
5 |
25-9-06 |
9 |
Muối |
Kiểm tra 1 tiết lần 1 |
10 |
Phản ứng trao đổi ion |
Andehyt fomic |
||
6 |
02-10-06 |
11 |
Luyện tập |
Ankanal |
12 |
Bài thực hành 1 |
Dãy đồng đẳng của axit axetic |
||
7 |
09-10-06 |
13 |
Ôn tập sự điện li. |
Dãy đồng đẳng của axit axetic |
14 |
Ôn tập sự điện li. |
Dãy đồng đẳng của axit axetic |
||
8 |
16-10-06 |
15 |
Kiểm tra 1 tiết lần 1 |
Liên hệ CxHy và chức hóa học. KT 15' lần 1 |
16 |
Nitơ: mở đầu |
Ester |
||
9 |
02-10-06 |
17 |
Amoniac |
Glixerin |
18 |
Dung dịch amoniac |
Lipit |
||
10 |
30-10-06 |
19 |
Muối amoni |
Ôn tập chương II, III |
20 |
Sản xuất amoniac |
Ôn tập chương II, III |
||
11 |
06-11-06 |
21 |
KT 15 phút lần 2 - Axit nitric |
Kiểm tra 1 tiết lần 2 |
22 |
Axit nitric |
Gluxit: Glucozơ |
||
12 |
13-11-06 |
23 |
Bài thực hành 2 |
Saccarozơ |
24 |
Luyện tập |
Tinh bột |
||
13 |
20-11-06 |
25 |
Kiểm tra 1 tiết lần 2 |
Xenlulozơ |
26 |
Photpho |
Amino axit |
||
14 |
27-11-06 |
27 |
Axit photphoric |
Protit |
28 |
Phân bón hóa học |
Ôn tập chương IV, V |
||
15 |
04-12-06 |
29 |
Phân bón hóa học |
KT 15' lần 2 - Polime: khái niệm chung |
30 |
Luyện tập |
Chất dẻo. Tơ tổng hợp |
||
16 |
11-12-06 |
31 |
Ôn thi học kì I |
Bài thực hành 2 |
32 |
Ôn thi học kì I |
Ôn thi học kì I |
||
17 |
18-12-06 |
33 |
Kiểm tra học kì I |
Ôn thi học kì I |
34 |
Tổng kết học kì I |
Kiểm tra học kì I |
Học kỳ: II.
Tuần |
Từ |
Tiết |
Khối 11 CD, CN, SND |
Khối 12 CD, CN, SND |
1 |
09-01-06 |
1 - 35 |
Mở đầu về hóa học hữu cơ |
|
2 - 36 |
Phân tích nguyên tố |
|
||
2 |
16-01-06 |
3 - 37 |
Lập công thức phân tử |
Hóa tính kim loại |
4 - 38 |
Cấu tạo phân tử |
Dãy điện hóa |
||
3 |
23-01-06 |
5 - 39 |
Cấu tạo phân tử |
Hợp kim |
6 - 40 |
Bài thực hành 4 |
Ăn mòn kim loại |
||
4 |
06-02-06 |
7 - 41 |
Metan và Ankan |
Ăn mòn và chống ăn mòn kim loại |
8 - 42 |
Ankan |
Điều chế kim loại |
||
5 |
13-02-06 |
9 - 43 |
Xicloankan |
Ôn tập |
10 - 44 |
Ôn tập: CTPT, CTCT, ankan |
Kiểm tra 1 tiết lần 1 |
||
6 |
20-02-06 |
11 - 45 |
Ôn tập: CTPT, CTCT, ankan |
Kim loại IA |
12 - 46 |
Kiểm tra 1 tiết lần 1 |
Kim loại IA |
||
7 |
27-02-06 |
13 - 47 |
Dãy đồng đẳng của etilen |
Hợp chất quan trọng của natri |
14 - 48 |
Dãy đồng đẳng của etilen |
Kim loại IIA |
||
8 |
06-03-06 |
15 - 49 |
Dãy đồng đẳng của etilen. Luyện tập |
Hợp chất quan trọng của canxi |
16 - 50 |
Ankandien |
Nước cứng |
||
9 |
13-03-06 |
17 - 51 |
Cao su |
Nhôm |
18 - 52 |
Dãy đồng đẳng của axetilen |
Hợp chất của nhôm |
||
10 |
20-03-06 |
19 - 53 |
Dãy đồng đẳng của axetilen |
Hợp kim quan trọng của nhôm |
20 - 54 |
Luyện tập |
Sản xuất nhôm |
||
11 |
27-03-06 |
21 - 55 |
Benzen và các chất đồng đẳng |
Bài thực hành 3 |
22 - 56 |
Benzen và các chất đồng đẳng |
Ôn tập |
||
12 |
03-04-06 |
23 - 57 |
Một số hidrocacbon thơm khác |
Kiểm tra 1 tiết lần 2 |
24 - 58 |
Bài thực hành 5 |
Sắt: vị trí, cấu tạo |
||
13 |
10-04-06 |
25 - 59 |
Ôn tập hidrocacbon không no và thơm |
Tính chất của sắt |
26 - 60 |
Kiểm tra 1 tiết lần 2 |
Hợp chất của sắt |
||
14 |
17-04-06 |
27 - 61 |
Khí thiên nhiên - Dầu mỏ |
Hợp kim của sắt |
28 - 62 |
Sự chưng cất than đá |
Sản xuất gang |
||
15 |
24-04-06 |
29 - 63 |
Ôn thi học kì II |
Sản xuất thép |
30 - 64 |
Ôn thi học kì II |
Sơ lược về phân nhóm VIIB |
||
16 |
01-05-06 |
31 - 65 |
Kiểm tra học kì II |
Bài thực hành 4 |
32 - 66 |
Tổng kết cuối năm |
Ôn thi học kì II |
||
17 |
08-05-06 |
33 - 67 |
Dự trữ |
Ôn thi học kì II |
34 - 68 |
Dự trữ |
Kiểm tra học kì II |